Bỏ qua điều hướng
Tích Sản · luyencode.net
dữ liệu từ api.fmarket.vn · cập nhật 19/09/2026

Dữ liệu 68 quỹ mở

Mặc định sắp xếp theo lợi nhuận bình quân 3 năm, không theo 12 tháng, vì 12 tháng quá ngắn để nói lên điều gì. Luôn nhìn cột giảm sâu nhất cạnh cột lợi nhuận. Tích tối đa 4 quỹ để so sánh.

Quỹ (☑ để so sánh)
BVFEDCổ phiếu
Bảo Việt
-2,10%+14,1%+7,6%-47,4%18,9%1%12,7 năm
BMFFCổ phiếu
MB Capital
-1,93%+13,1%--16,8%12,1%1,8%3,6 năm
MAGEFCổ phiếu
Mirae Asset
-0,65%+12,9%+7,2%-34,2%20,7%1,75%7,2 năm
MBVFCổ phiếu
MB Capital
-2,92%+12,7%+8,2%-30,5%11,5%1,5%12,4 năm
DCDSCổ phiếu
Dragon Capital
-11,34%+11,5%+5,5%-75,8%24,5%1,95%22,3 năm
VCBF-BCFCổ phiếu
VCBF
-3,81%+11,4%+8,6%-37,2%18,0%1,9%12,1 năm
TBLFCổ phiếu
SGI
+3,76%+11,3%+2,2%-35,8%12,3%1,3%5,0 năm
VCBF-TBFCân bằng
VCBF
+0,27%+10,3%+8,5%-24,7%12,2%1,5%12,7 năm
UVEEFCổ phiếu
UOBAM
-3,45%+10,2%--20,0%17,0%1,75%3,9 năm
VMEEFCổ phiếu
VinaCapital
-11,98%+10,2%--24,1%18,3%1,75%3,4 năm
SSISCACổ phiếu
SSIAM
-10,77%+9,5%+6,8%-44,8%19,5%1,75%12,0 năm
ENFCân bằng
Eastspring
-3,81%+9,0%+6,1%-23,2%13,2%1,5%12,5 năm
LHBFTrái phiếu
Lighthouse
+5,65%+8,5%--2,0%4,1%1%3,7 năm
VCBF-MGFCổ phiếu
VCBF
-8,81%+8,5%+6,6%-37,0%18,4%1,9%5,0 năm
MAFEQICổ phiếu
Manulife
-10,08%+8,1%+3,1%-53,1%20,5%1,75%11,9 năm
VEOFCổ phiếu
VinaCapital
-12,84%+7,9%+5,7%-44,4%19,3%1,75%12,2 năm
VCAMBFCân bằng
Bản Việt
-4,49%+7,9%+5,9%-27,8%12,8%1,2%12,4 năm
VIBFCân bằng
VinaCapital
-4,10%+7,7%+5,6%-21,7%10,4%1,75%7,2 năm
MBBONDTrái phiếu
MB Capital
+6,94%+7,7%+6,8%-3,6%1,7%1,2%6,1 năm
VNDBFTrái phiếu
IPAAM
+7,23%+7,5%+7,6%-0,4%0,9%1,1%7,2 năm
DCBFTrái phiếu
Dragon Capital
+7,40%+7,4%+7,0%-2,7%2,7%1,2%13,3 năm
MAFFTrái phiếu
Mirae Asset
+6,55%+7,3%--0,8%1,0%0,8%4,8 năm
VFFTrái phiếu
VinaCapital
+7,72%+7,2%+7,6%-4,3%2,2%0,95%13,5 năm
BVPFCổ phiếu
Bảo Việt
-8,67%+7,2%+6,0%-27,9%13,9%1,5%9,7 năm
VCBF-FIFTrái phiếu
VCBF
+7,29%+7,2%+7,5%-1,5%1,3%0,8%7,1 năm
MAFBALCân bằng
Manulife
-4,44%+6,8%+4,0%-22,9%10,9%1,2%8,8 năm
VLGFCổ phiếu
SSIAM
-12,05%+6,7%--32,6%16,3%1,5%4,8 năm
VNDAFCổ phiếu
IPAAM
-1,62%+6,5%+4,4%-34,7%16,2%1,5%8,7 năm
PVBFTrái phiếu
PVCB CAPITAL
+4,10%+6,4%+6,8%-13,9%2,7%0,5%6,6 năm
ABBFTrái phiếu
ABF
+7,10%+6,3%+6,8%-0,5%0,4%0,53%5,9 năm
BVBFTrái phiếu
Bảo Việt
+4,73%+6,0%+5,8%-6,7%4,6%0,5%10,3 năm
SSIBFTrái phiếu
SSIAM
+4,73%+6,0%+6,1%-5,0%1,7%1%9,1 năm
VNDCFTrái phiếu
IPAAM
+6,12%+5,9%--0,6%0,7%0,9%3,1 năm
DCIPTrái phiếu
Dragon Capital
+6,08%+5,8%+5,5%-11,5%3,5%1,2%7,5 năm
ASBFTrái phiếu
Amber
+6,10%+5,7%+5,7%-0,2%0,3%0,85%5,1 năm
VCAMFITrái phiếu
Bản Việt
+4,08%+5,7%--6,3%1,3%1%4,0 năm
VESAFCổ phiếu
VinaCapital
-12,86%+5,3%+5,5%-39,5%20,9%1,75%9,4 năm
VLBFTrái phiếu
VinaCapital
+5,19%+4,8%+5,0%-0,8%0,5%0,9%5,0 năm
PHVSFCổ phiếu
Phú Hưng
-9,98%+4,7%--21,4%13,7%1,5%3,8 năm
DCAFCổ phiếu
DFVN
-9,33%+4,4%+1,5%-32,4%20,6%1,5%7,7 năm
HDBONDTrái phiếu
HD Capital
+0,81%+4,4%--7,6%3,5%0,95%3,7 năm
DFIXTrái phiếu
DFVN
+5,26%+3,9%+4,2%-2,4%2,4%0,9%5,6 năm
DCDECổ phiếu
Dragon Capital
-19,69%-1,6%-2,2%-65,5%21,7%1,93%18,6 năm
NTPPFCổ phiếu
NTP AM
-14,57%-1,7%--25,8%16,1%1,75%4,2 năm
PBIFCân bằng
PVCB CAPITAL
-33,87%-17,2%--49,3%14,6%1,3%3,7 năm
LPBFTrái phiếu
LPBA
+6,79%---0,2%0,6%1,2%1,2 năm
MBAMTrái phiếu
MB Capital
+4,52%---1,0%0,8%1,5%2,4 năm
UVDIFCân bằng
UOBAM
+1,65%---9,1%7,2%1,5%2,1 năm
EVESGCổ phiếu
Eastspring
+0,22%---17,4%19,6%1,3%1,9 năm
VDEFCổ phiếu
VinaCapital
-1,71%---23,6%17,7%1,75%2,2 năm
VCBF-AIFCổ phiếu
VCBF
-2,89%---20,7%16,9%1,9%1,6 năm
MDICân bằng
Manulife
-6,49%---12,1%9,9%1,75%2,7 năm
VCAMDFCổ phiếu
Bản Việt
-8,04%---22,7%14,0%1,5%2,5 năm
KDEFCổ phiếu
KIM Vietnam
-11,48%---23,5%18,3%1,7%1,4 năm
LHCDFCổ phiếu
Lighthouse
-12,88%---17,2%13,3%1,5%2,5 năm
GDEGFCổ phiếu
HD Capital
-15,79%---22,6%10,5%1,2%1,1 năm
RVPIFCổ phiếu
VDAM
-17,85%---24,7%17,6%1,5%1,5 năm
TCGFCổ phiếu
TCAM
-19,12%---21,6%18,3%1,5%1,9 năm
UMMFTrái phiếu
UOBAM
-----0,6%-
SSI-PDFCổ phiếu
SSIAM
----0,1%-1,9%0,1 năm
AEIFCổ phiếu
Amber
----6,9%-1,35%0,2 năm
KSIFTrái phiếu
KIM Vietnam
----0,3%-1,2%0,2 năm
VBIFCân bằng
VietinBank Capital
----0,2%-1,5%0,2 năm
LPLFCổ phiếu
LPBA
----10,4%-1,75%0,3 năm
ABEFCổ phiếu
ABF
----17,4%-1,7%0,5 năm
LHFCFTrái phiếu
Lighthouse
----0,1%-0,9%0,6 năm
USIFTrái phiếu
UOBAM
----1,4%-0,6%0,5 năm
SSI-EFCân bằng
SSIAM
----12,0%-1,75%0,9 năm

Lợi nhuận bình quân/năm

Mức tăng trưởng đều mỗi năm (CAGR) tương đương trong 3 hoặc 5 năm gần nhất. Dễ so sánh hơn tổng lợi nhuận.

Giảm sâu nhất

Mức NAV rơi lớn nhất từ một đỉnh xuống đáy trong toàn bộ lịch sử quỹ. Đây là "worst case" đã từng xảy ra thật.

Biến động

Độ dao động của lợi nhuận hằng năm. Quỹ trái phiếu thường 1–3%, quỹ cổ phiếu thường 15–25%. Càng cao càng "say sóng".

Bảng liệt kê mọi quỹ trên Fmarket theo cùng một công thức; không quỹ nào trả tiền để được xếp hạng; Tích Sản không nhận tài trợ từ công ty quản lý quỹ nào. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai. Quỹ có lịch sử ngắn chưa đủ dữ liệu để đánh giá rủi ro. Số liệu có thể lệch nhẹ so với app do thời điểm cập nhật.

Nhận 50.000đ vốn đầu tiênMở tài khoản Fmarket · 5 phút
Xem cách mở